run up
run+up
|  | [run up] |  | saying && slang | |  | drive to, go to, travel to | |  | I have to run up to Edmonton tomorrow. Do you want to come? | |  | increase, add to a total, charge it | |  | Ming lets us run up a bill if we pay it once a month. |
chạy lên
lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
cộng (hàng con số)
xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
(thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)
|
|